tiêu vong

Học thuật
Thân thiện
tiêu vong

Chế độ phong kiến đã tiêu vong.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bị mất hẳn, tiêu tan đi sau một quá trình suy tàn dần: Dùng để chỉ sự biến mất hoàn toàn của một thực thể, tổ chức, chế độ hoặc trạng thái sau một thời kỳ suy yếu tan rã. Từ này thường mang sắc thái trang trọng được dùng trong các bối cảnh lịch sử, xã hội hoặc triết học.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhiều triều đại phong kiến trong lịch sử cuối cùng đều phải tiêu vong.
    • Sau cuộc chiến tranh tàn khốc, nền văn minh cổ đại ấy đã hoàn toàn tiêu vong.
    • Những tập tục lạc hậu ấy giờ đây đã tiêu vong, nhường chỗ cho lối sống mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự tiêu vong" (danh từ hóa): Chỉ quá trình hoặc kết cục bị tiêu tan, biến mất.
    • Các nhà sử học nghiên cứu nguyên nhân dẫn đến sự tiêu vong của đế chế La .
  • "Số phận tiêu vong": Vận mệnh bị diệt vong, mất hẳn.
    • Dân tộc nào không đoàn kết thì khó tránh khỏi số phận tiêu vong.
Biến thể từ gần giống
  • Tiêu tan (động từ): Biến mất, tan biến đi (thường dùng cho cảm xúc, hy vọng hoặc vật chất nhỏ hơn, ít trang trọng hơn "tiêu vong").
    • Mọi hy vọng của họ đều tiêu tan sau thất bại đó.
  • Diệt vong (động từ): Bị tiêu diệt hoàn toàn, thường do nguyên nhân bên ngoài tác động mạnh mẽ (như chiến tranh, thiên tai).
    • Loài khủng long đã bị diệt vong cách đây hàng triệu năm.
Từ đồng nghĩa
  • Sụp đổ: Đổ xuống, tan rã hoàn toàn (thường dùng cho chính quyền, tổ chức).
  • Tuyệt chủng: Bị mất hẳn, không còn tồn tại (thường dùng cho giống loài).
  • Băng hà: Chết, mất (dùng cho vua chúa, trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Hưng thịnh: Phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng.
  • Trường tồn: Tồn tại lâu dài, mãi mãi.
  • Phục hưng: Hồi sinh, phát triển trở lại sau một thời kỳ suy tàn.
tiêu vong

Chế độ phong kiến đã tiêu vong.

  1. đgt. Bị mất hẳn, tiêu tan đi sau một quá trình suy tàn dần: Chế độ phong kiến đã tiêu vong.